N1
〜をいいことに
lợi dụng việc ~
Cấu trúc
Nをいいことに(して)/名詞修飾形のをいいことに
Cách dùng
Diễn tả việc ai đó lợi dụng một hoàn cảnh thuận lợi để làm điều mà người nói cho là không đúng đắn. Luôn mang sắc thái phê phán, trách móc, nên không dùng trung tính cho việc mình tận dụng cơ hội một cách chính đáng. So với 〜に乗じて (cũng nghĩa lợi dụng nhưng trung tính, trang trọng hơn), 〜をいいことに thể hiện rõ sự lên án.
Ví dụ
おやがいないのをいいことに、こどもたちはおおさわぎした。
親がいないのをいいことに、子どもたちは大騒ぎした。
Lợi dụng lúc bố mẹ vắng nhà, bọn trẻ làm ầm cả lên.
かれはわたしのやさしさをいいことに、かねをかりつづけている。
彼は私の優しさをいいことに、金を借り続けている。
Anh ta lợi dụng lòng tốt của tôi mà cứ vay tiền mãi.
てんいんがみていないのをいいことに、しょうひんをもちさるきゃくもいる。
店員が見ていないのをいいことに、商品を持ち去る客もいる。
Có khách lợi dụng lúc nhân viên không để ý mà mang hàng đi luôn.