Kimuchi Nihongo
N1

〜を禁じえない

không thể kìm nén được (cảm xúc)

Cấu trúc

N(感情を表す名詞)を禁じ得ない

Cách dùng

Là cách nói trang trọng trong văn viết, diễn tả người nói không kìm được một cảm xúc trào lên tự nhiên. Chỉ kết hợp với danh từ chỉ cảm xúc như 同情, 怒り, 涙, 驚き, 失望, 疑問. Dùng cho cảm xúc của chính người nói (hoặc phản ứng chung khi bình luận), không dùng ra lệnh cho người khác; xuất hiện trên báo chí, tùy bút, diễn văn chứ không dùng khi nói chuyện thường ngày.

Ví dụ

  • ひがいしゃのはなしをきいて、どうじょうをきんじえなかった。

    被害者の話を聞いて、同情を禁じ得なかった。

    Nghe câu chuyện của nạn nhân, tôi không khỏi thấy xót thương.

  • このりふじんなはんけつにはいかりをきんじえない。

    この理不尽な判決には怒りを禁じ得ない。

    Trước phán quyết vô lý này, tôi không thể kìm được cơn giận.

  • じこのげんばをめにしたひとびとは、なみだをきんじえなかったという。

    事故の現場を目にした人々は、涙を禁じ得なかったという。

    Nghe nói những người chứng kiến hiện trường vụ tai nạn đã không cầm được nước mắt.

Ghi chú từ cộng đồng