N1
〜の限りだ
cảm thấy vô cùng ...
Cấu trúc
Nの限りだ、い形容詞(〜い)限りだ
Cách dùng
Diễn tả cảm xúc của chính người nói ở mức cao nhất. Với danh từ thì gắn vào các từ chỉ cảm xúc như 光栄・感激・痛恨, còn với tính từ đuôi い (羨ましい, 嬉しい, 心細い) thì dùng trực tiếp 〜限りだ. Mang sắc thái trang trọng, hay gặp trong lời chào, diễn văn; chỉ nói về cảm xúc của bản thân người nói, không dùng cho cảm xúc của người thứ ba.
Ví dụ
ひとりでくらすのはこころぼそいかぎりだ。
一人で暮らすのは心細い限りだ。
Sống một mình quả thật khiến tôi thấy bơ vơ vô cùng.
このようなしょうをいただき、こうえいのかぎりです。
このような賞をいただき、光栄の限りです。
Được nhận giải thưởng như thế này, tôi vô cùng vinh dự.
ながねんのどりょくがみをむすび、かんげきのかぎりです。
長年の努力が実を結び、感激の限りです。
Bao năm nỗ lực cuối cùng đã đơm hoa kết trái, tôi thật sự vô cùng xúc động.