N1
〜といったらありゃしない
... không thể tả nổi; ... hết chỗ nói
Cấu trúc
N/い形容詞(辞書形)/な形容詞といったらありゃしない
Cách dùng
Là lối cảm thán mạnh, ý rằng mức độ cực đến mức không diễn tả được bằng lời. ありゃしない là dạng rút gọn khẩu ngữ của ありはしない nên mẫu này rất suồng sã; dạng trung tính là 〜といったらない, dạng trang trọng hơn là 〜といったらありはしない. Hầu như chỉ dùng cho cảm xúc tiêu cực: bực bội, mệt mỏi, xấu hổ, tệ hại, khác với 〜といったらない đôi khi vẫn dùng khen.
Ví dụ
まいにちざんぎょうで、つかれるといったらありゃしない。
毎日残業で、疲れるといったらありゃしない。
Ngày nào cũng tăng ca, mệt không thể tả nổi.
あのみせのてんいんのたいどのわるさといったらありゃしない。
あの店の店員の態度の悪さといったらありゃしない。
Thái độ của nhân viên quán đó thì tệ hết chỗ nói.
まんいんでんしゃであしをふまれて、はらだたしいといったらありゃしなかった。
満員電車で足を踏まれて、腹立たしいといったらありゃしなかった。
Bị giẫm lên chân trên chuyến tàu chật cứng, tôi bực không tả nổi.