Kimuchi Nihongo
N1

〜なんぞ

cái thứ ...; nào là ... (giọng coi thường)

Cấu trúc

Nなんぞ/Nなんぞ助詞(は・が・を省略可)

Cách dùng

Là dạng cổ, mang tính khẩu ngữ của など/なんか, dùng nêu ví dụ kèm thái độ rõ rệt: coi thường người khác, khiêm tốn về mình, hoặc ngạc nhiên nhẹ. Thường thấy trong lời của đàn ông lớn tuổi và trong tiểu thuyết nên nghe cổ hoặc hơi thô nếu dùng ngày nay. Giống など, phía sau hay là vị ngữ phủ định hoặc phủ nhận (〜なんぞ要らない, 〜なんぞ知らない).

Ví dụ

  • かねなんぞいらない。

    金なんぞ要らない。

    Tiền bạc gì đó tôi không cần.

  • わしのいけんなんぞ、だれもきいちゃくれん。

    わしの意見なんぞ、誰も聞いちゃくれん。

    Cái ý kiến của lão đây thì có ai thèm nghe đâu.

  • あんなおとこにあたまをさげることなんぞ、にどとあるものか。

    あんな男に頭を下げることなんぞ、二度とあるものか。

    Cúi đầu trước cái loại người đó ư, đừng hòng có lần thứ hai.

Ghi chú từ cộng đồng