Kimuchi Nihongo
N1

〜ずじまい

rốt cuộc đã không làm được

Cấu trúc

V-ない形(ない除く)ずじまい(する→せずじまい)

Cách dùng

Diễn tả việc mà người nói định làm, muốn làm nhưng cuối cùng đã không thực hiện được và cơ hội đã qua, hầu như luôn kèm sự tiếc nuối. Thường đi với だ/に終わる/になる và hay có 結局, とうとう ở phía trước. Chú ý dạng bất quy tắc せずじまい của する; mẫu này không dùng cho việc đơn thuần không làm mà chẳng có cảm xúc gì, khác với 〜ないままだ vốn chỉ nêu trạng thái vẫn chưa thay đổi.

Ví dụ

  • いそがしくて、けっきょくそのほんはよまずじまいだった。

    忙しくて、結局その本は読まずじまいだった。

    Bận quá nên rốt cuộc tôi đã không đọc được quyển sách đó.

  • さがしものはとうとうみつからずじまいだった。

    探し物はとうとう見つからずじまいだった。

    Cuối cùng thứ tôi tìm vẫn không tìm ra được.

  • おせわになったのに、おれいもいえずじまいでかれはきこくしてしまった。

    お世話になったのに、お礼も言えずじまいで彼は帰国してしまった。

    Anh ấy đã giúp tôi rất nhiều, vậy mà tôi chưa kịp cảm ơn thì anh ấy đã về nước mất rồi.

Ghi chú từ cộng đồng