Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

従業員

じゅうぎょういん

nhân viên

Ví dụ

  • このかいしゃのじゅうぎょういんはごひゃくにんです。

    この会社の従業員は五百人です。

    Công ty này có năm trăm nhân viên.

  • じゅうぎょういんのきゅうりょうがあがりました。

    従業員の給料が上がりました。

    Lương của nhân viên đã tăng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    従業員 — nhân viên · Kimuchi Nihongo