Từ vựng
N3Tính từ -na透明
とうめい
trong suốt
Ví dụ
このがらすはひじょうにとうめいです。
このガラスは非常に透明です。
Kính này rất trong suốt.
そしきのとうめいせいがもとめられています。
組織の透明性が求められています。
Tính minh bạch của tổ chức được yêu cầu.
Từ vựng
N3Tính từ -naとうめい
trong suốt
このがらすはひじょうにとうめいです。
このガラスは非常に透明です。
Kính này rất trong suốt.
そしきのとうめいせいがもとめられています。
組織の透明性が求められています。
Tính minh bạch của tổ chức được yêu cầu.