Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

勉強

べんきょう

Việc học; học tập

Ví dụ

  • まいにち、にほんごをべんきょうしています。

    毎日、日本語を勉強しています。

    Ngày nào tôi cũng học tiếng Nhật.

  • まいばん、べんきょうします。

    毎晩、勉強します。

    Tôi học tập mỗi tối.

  • べんきょうはたいじですね。

    勉強は大事ですね。

    Học tập là điều quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng