Từ vựng
Đời sốngDanh từ根回し
ねまわし
Vận động, thăm dò ý kiến trước
Ví dụ
かいぎのまえにねまわしをしておきました。
会議の前に根回しをしておきました。
Tôi đã vận động trước cuộc họp.
にほんのかいしゃではねまわしがたいせつです。
日本の会社では根回しが大切です。
Ở công ty Nhật, vận động trước rất quan trọng.
Từ vựng
Đời sốngDanh từねまわし
Vận động, thăm dò ý kiến trước
かいぎのまえにねまわしをしておきました。
会議の前に根回しをしておきました。
Tôi đã vận động trước cuộc họp.
にほんのかいしゃではねまわしがたいせつです。
日本の会社では根回しが大切です。
Ở công ty Nhật, vận động trước rất quan trọng.