Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

見積もり

みつもり

Báo giá, ước tính

Ví dụ

  • みつもりをおねがいできますか。

    見積もりをお願いできますか。

    Tôi có thể xin báo giá không?

  • みつもりよりひようがかかりました。

    見積もりより費用がかかりました。

    Chi phí cao hơn ước tính.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    見積もり — Báo giá, ước tính · Kimuchi Nihongo