Từ vựng
N1Danh từ見積もり
みつもり
Báo giá, ước tính
Ví dụ
みつもりをおねがいできますか。
見積もりをお願いできますか。
Tôi có thể xin báo giá không?
みつもりよりひようがかかりました。
見積もりより費用がかかりました。
Chi phí cao hơn ước tính.
Từ vựng
N1Danh từみつもり
Báo giá, ước tính
みつもりをおねがいできますか。
見積もりをお願いできますか。
Tôi có thể xin báo giá không?
みつもりよりひようがかかりました。
見積もりより費用がかかりました。
Chi phí cao hơn ước tính.