Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

有給休暇

ゆうきゅうきゅうか

Nghỉ phép có lương

Ví dụ

  • らいしゅう、ゆうきゅうきゅうかをとります。

    来週、有給休暇を取ります。

    Tuần sau tôi nghỉ phép có lương.

  • ゆうきゅうきゅうかがとおかのこっています。

    有給休暇が十日残っています。

    Còn 10 ngày phép có lương.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    有給休暇 — Nghỉ phép có lương · Kimuchi Nihongo