Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

新入社員

しんにゅうしゃいん

Nhân viên mới

Ví dụ

  • しんにゅうしゃいんのけんしゅうをたんとうしています。

    新入社員の研修を担当しています。

    Tôi phụ trách đào tạo nhân viên mới.

  • しんにゅうしゃいんがごにんはいりました。

    新入社員が五人入りました。

    Có 5 nhân viên mới vào.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng