Từ vựng
Đời sốngDanh từ派遣社員
はけんしゃいん
Nhân viên phái cử
Ví dụ
はけんしゃいんとしてはたらいています。
派遣社員として働いています。
Tôi làm nhân viên phái cử.
はけんしゃいんをにめいうけいれます。
派遣社員を二名受け入れます。
Nhận hai nhân viên phái cử.
Từ vựng
Đời sốngDanh từはけんしゃいん
Nhân viên phái cử
はけんしゃいんとしてはたらいています。
派遣社員として働いています。
Tôi làm nhân viên phái cử.
はけんしゃいんをにめいうけいれます。
派遣社員を二名受け入れます。
Nhận hai nhân viên phái cử.