Ngữ pháp
Ngữ pháp N397 mẫu
- 91〜うちに(変化)trong lúc đang ... thì (dần dần) ...
- 92〜ばかりだ(変化)cứ ngày càng ... (theo một chiều)
- 93〜ようとしない/〜ようとはしないkhông chịu làm, chẳng buồn làm
- 94〜てもかまわない... cũng được, cũng không sao
- 95〜だって(強調)ngay cả ... cũng; ... cũng vậy
- 96〜とかnào là A, nào là B; những thứ như A, B
- 97〜って(引用・話題)(khẩu ngữ) rằng, nghe nói là… / còn về, cái gọi là…