Ngữ pháp
Ngữ pháp N2102 mẫu
- 91〜を前提にvới tiền đề là ~, trên giả định rằng ~
- 92〜たきり/〜きりchỉ ~; kể từ sau khi ~ thì không ~ nữa
- 93〜っけ~ nhỉ? (hỏi lại điều đã quên)
- 94〜ことからtừ việc ~ nên ~, do ~ mà ~
- 95〜ところを見るとcứ nhìn việc ~ thì có vẻ ~
- 96〜ものならnếu có thể ~ thì (nhưng khó lắm); nếu (dám) ~ thì sẽ gay
- 97〜だけのことはあるquả không hổ danh; xứng đáng với; thảo nào
- 98〜のことだからvì là (người nào đó) nên chắc chắn...
- 99〜からといってkhông phải cứ vì... mà...
- 100〜だけで/〜だけでもchỉ cần... là...; chỉ (mới) ... thôi cũng...
- 101〜ようもないkhông có cách nào để...
- 102〜がたいkhó mà..., khó lòng...