Ngữ pháp
Ngữ pháp N1110 mẫu
- 91〜ようによってはtùy vào cách ~ mà
- 92〜ようが〜まいがdù có ~ hay không ~
- 93〜わ〜わnào là ~ nào là ~ (dồn dập)
- 94〜んがため(に)để mà, nhằm (đạt được)
- 95〜をいいことにlợi dụng việc ~
- 96〜を禁じえないkhông thể kìm nén được (cảm xúc)
- 97〜ならいざしらず/〜はいざしらずnếu là X thì không nói làm gì, đằng này...
- 98〜であろうと/〜であろうがdù là ... đi chăng nữa
- 99〜でなくてなんだろうnếu đây không phải là X thì là gì
- 100〜に至ってkhi đã đến mức/giai đoạn (nghiêm trọng)
- 101〜の限りだcảm thấy vô cùng ...
- 102〜を余儀なくさせる(hoàn cảnh) buộc ai phải ...
- 103〜てしかるべきだlẽ ra phải ..., đương nhiên nên ...
- 104〜とはkhông ngờ lại ...
- 105〜うが〜まいがdù có ... hay không ...
- 106〜といったらありゃしない... không thể tả nổi; ... hết chỗ nói
- 107〜なんぞcái thứ ...; nào là ... (giọng coi thường)
- 108〜ゆえの... do bởi; ... xuất phát từ
- 109〜ずじまいrốt cuộc đã không làm được
- 110〜はおろか〜までđừng nói là ..., ngay cả ... cũng ...