Ngữ pháp
Ngữ pháp N564 mẫu
- 31〜や〜(など)nào là A, nào là B (liệt kê tiêu biểu)
- 32〜へđến, về phía (hướng di chuyển)
- 33〜に(時間)vào (thời điểm cụ thể)
- 34〜に(存在の場所)ở, tại (nơi tồn tại)
- 35〜ね/〜よnhỉ, nhé / đấy, đó (trợ từ cuối câu)
- 36〜じゃありません/〜ではありませんkhông phải là ~ (thể phủ định lịch sự của です)
- 37〜でしたđã là ~ (quá khứ lịch sự của です)
- 38〜ませんか~ không? (mời rủ ai đó cùng làm)
- 39〜てからsau khi làm ~
- 40〜ないでくださいxin đừng làm ~
- 41〜ない(動詞の否定形)không làm ~ (thể phủ định thường)
- 42〜前にtrước khi làm gì
- 43〜後でsau khi làm gì
- 44〜だけchỉ, chỉ có
- 45〜も〜ない(何も・誰も)không gì cả / không ai cả
- 46〜でしょうchắc là, có lẽ; phải không?
- 47〜ましょうかđể tôi ~ nhé? / chúng ta ~ nhé?
- 48〜をくださいcho tôi ~
- 49〜は〜が〜ですA thì B (của nó) thì ~
- 50〜の中で〜が一番trong số ~ thì ~ nhất
- 51〜がわかります/できますhiểu được ~ / có thể làm được ~
- 52〜のが好きです/上手ですthích làm ~ / giỏi làm ~
- 53数え方(〜つ・〜人・〜枚・〜本)cách đếm: vật, người, vật mỏng, vật dài
- 54〜てくださいませんかanh/chị có thể làm ~ giúp tôi được không ạ?
- 55〜そして/〜それから/〜でも(接続詞)và; sau đó; nhưng
- 56数量+ぐらい/ごろkhoảng, độ chừng
- 57これ/それ/あれ/どれcái này / cái đó / cái kia / cái nào
- 58ここ/そこ/あそこ/どこở đây / ở đó / đằng kia / ở đâu
- 59この/その/あの/どの~ này / ~ đó / ~ kia / ~ nào
- 60い形容詞・な形容詞+名詞tính từ bổ nghĩa cho danh từ