Ngữ pháp
Ngữ pháp N1110 mẫu
- 31〜に堪える/〜に堪えないđáng để xem/đọc; không nỡ/không chịu nổi; vô cùng ~
- 32〜に至る/〜に至ってはđi đến mức; đến như ~ thì
- 33〜となると/〜となればnếu (thực sự) là...; hễ nói đến... thì
- 34〜というものsuốt (khoảng thời gian dài)
- 35〜と思いきやcứ tưởng là... nhưng hóa ra
- 36〜いかんによらず/〜いかんではbất kể; tùy vào
- 37〜まい/〜まいかchắc không...; quyết không...; chẳng phải là... sao
- 38〜うる/〜えないcó thể (xảy ra) / không thể nào
- 39〜かたがたnhân tiện...; vừa... vừa
- 40〜かたわらbên cạnh việc...; ngoài ra còn
- 41〜に即して/〜に即したdựa theo, căn cứ vào (thực tế, quy định)
- 42〜に照らしてchiếu theo, đối chiếu với
- 43〜にあって(は)trong (thời kỳ, hoàn cảnh đặc biệt)
- 44〜を皮切りにmở đầu bằng, bắt đầu từ
- 45〜を限りにkể từ (thời điểm đó) chấm dứt
- 46〜を踏まえてdựa trên, căn cứ vào
- 47〜を控えてkhi sắp đến (sự kiện)
- 48〜を経てtrải qua, thông qua
- 49〜をもってbằng (phương tiện); kể từ / tính đến (thời điểm)
- 50〜をもってすればnếu dùng (năng lực, nguồn lực) đó thì chắc chắn
- 51〜にもましてcòn hơn cả; hơn bất cứ điều gì
- 52〜にかまけてmải mê với (nên bỏ bê việc khác)
- 53〜にとどまらずkhông chỉ dừng lại ở; mà còn lan ra
- 54〜はおろかđừng nói gì đến; ngay cả … cũng
- 55〜もさることながら… đã đành, nhưng hơn thế còn …
- 56〜ときたらnói đến … thì (than phiền)
- 57〜きらいがあるcó xu hướng (xấu), hay mắc phải
- 58〜こととてvì là... nên (xin thông cảm)
- 59〜ことなしにmà không (làm gì đó)
- 60〜ずくめtoàn là, đầy những