Ngữ pháp
Ngữ pháp N2102 mẫu
- 61〜こそchính là...; chính vì... mới
- 62〜など(軽視)(coi nhẹ) cái thứ như...; nào có...
- 63〜にすぎないchỉ là..., chẳng qua là...
- 64〜にほかならないchính là...; không gì khác ngoài...
- 65〜てまで/〜までしてđến mức làm cả việc ~ (bất chấp)
- 66〜わけではあるまいし/〜じゃあるまいしcó phải ~ đâu mà...
- 67〜くらいなら/〜ぐらいならthà ~ còn hơn là ~
- 68〜にひきかえtrái ngược với ~
- 69〜にあたりnhân dịp ~, khi bắt đầu ~
- 70〜といっても過言ではないnói ~ cũng không ngoa
- 71〜ないことはない/〜なくはないkhông phải là không ~
- 72〜だけあって/〜だけにquả đúng là ~ nên; chính vì ~ nên
- 73〜ことに(は)điều (đáng ngạc nhiên, vui mừng, tiếc...) là
- 74〜たいものだthật muốn làm gì đó
- 75〜ものがあるquả thực có cái gì đó rất ~
- 76〜ないものか/〜ないものだろうかchẳng lẽ không thể ~ sao?; ước gì có thể ~
- 77〜抜くlàm đến cùng, làm triệt để
- 78〜がてらnhân tiện làm ~
- 79〜におけるở, tại, trong (trang trọng)
- 80〜に関するliên quan đến, về
- 81〜にかかわらず/〜を問わずbất kể, không phân biệt
- 82〜てしょうがない…không chịu nổi, …vô cùng
- 83〜ものではないkhông nên làm, không phải chuyện nên làm
- 84〜というものだthế mới gọi là…, đúng là…
- 85〜に先立ってtrước khi (diễn ra sự kiện lớn)
- 86〜に至るまでcho đến tận cả…
- 87〜のもとで/〜のもとにdưới sự…, trong điều kiện…
- 88〜をこめてvới trọn…, gửi gắm…
- 89〜をはじめとするbắt đầu từ ~, tiêu biểu là ~
- 90〜に向けて/〜に向かってhướng tới ~, nhằm tới ~