Ngữ pháp
Ngữ pháp N397 mẫu
- 31〜についてvề, liên quan đến
- 32〜に関してliên quan đến, về việc
- 33〜に対してđối với (đối tượng của hành động, thái độ); trái lại
- 34〜ながらもmặc dù ~ nhưng vẫn
- 35〜さえ〜ばchỉ cần ~ là được
- 36〜さえngay cả ~ cũng
- 37〜まで(意外)đến cả ~ cũng
- 38〜くせにmặc dù ~ thế mà (chê trách)
- 39〜ばよかった/〜ばいいのにgiá mà đã ~; ước gì ~
- 40〜といいmong là ~; giá mà ~ thì tốt
- 41〜べきだ/〜べきではないnên / không nên làm
- 42〜ないうちにtrước khi ~ xảy ra; trong lúc chưa ~
- 43〜うちにtrong lúc/trong khi còn ~
- 44〜たびにmỗi lần ~, cứ mỗi khi ~
- 45〜ついでにtiện thể ~, nhân tiện ~
- 46〜おかげで/〜せいでnhờ có ~ / tại vì ~ (xấu)
- 47〜せいかcó lẽ do ~, chắc là tại ~
- 48〜ため(に)(理由)vì ~, do ~
- 49〜はもちろん~ thì đương nhiên rồi, mà cả ~ cũng
- 50〜だけでなくkhông chỉ ~ (mà còn)
- 51〜上にhơn nữa, thêm vào đó
- 52〜代わりにthay vì; đổi lại
- 53〜にしてはso với ~ thì (trái với dự đoán)
- 54〜わりに(は)so với ~ thì (khá là)
- 55〜に比べてso với ~
- 56〜というよりnói là ~ thì đúng hơn là...
- 57〜ということだ(伝聞)nghe nói là ~
- 58〜なんて/〜なんか~ ấy à, cái thứ ~ (coi nhẹ, ngạc nhiên, khiêm tốn)
- 59〜という(〜という名前/〜という話)(có) tên là ~; chuyện rằng ~
- 60〜(さ)せてもらう/〜(さ)せていただくđược cho phép làm; xin phép được làm