Ngữ pháp
Ngữ pháp N397 mẫu
- 61〜(ら)れる(間接受身)bị (ai đó làm gì) gây phiền hà
- 62〜つづける/〜はじめる/〜おわる/〜だすtiếp tục / bắt đầu / làm xong / bỗng nhiên bắt đầu
- 63〜きる/〜きれないlàm hết, làm trọn / không thể làm hết
- 64〜っぱなしđể nguyên trạng thái; cứ liên tục
- 65〜かけ/〜かけるlàm dở dang; sắp/vừa định làm
- 66〜限りchừng nào còn; theo như (những gì biết)
- 67〜以上(は)đã... thì; bởi vì đã
- 68〜上でsau khi (làm xong)... rồi mới
- 69〜ところに/〜ところへ/〜ところをđúng lúc đang... thì
- 70〜最中にđang giữa lúc, đang trong lúc
- 71〜ながら(逆接)mặc dù, tuy... nhưng
- 72〜(よ)うではないかchúng ta hãy cùng ~ nào
- 73〜ことだ(助言)nên ~, tốt nhất là ~
- 74〜たらどうですか/〜てはどうですかsao bạn không ~? hay là ~ đi?
- 75〜ずにmà không ~
- 76〜とは限らないchưa chắc đã ~, không hẳn là ~
- 77〜てはじめてsau khi ~ mới (lần đầu) ~
- 78〜たところkhi làm ~ thì (phát hiện ra)
- 79〜てからでないとnếu chưa ~ thì không thể ~
- 80〜っこないkhông đời nào, chắc chắn không thể
- 81〜てたまらない/〜てしかたがない~ không chịu nổi, ~ vô cùng
- 82〜ほど/〜くらい(程度)đến mức ~
- 83〜ほど〜はないkhông gì ~ bằng ~
- 84〜以外ngoài ~ ra
- 85〜ほかない/〜しかないchỉ còn cách ~, đành phải ~
- 86〜のではないか/〜んじゃない?chẳng phải là ~ sao?, có lẽ là ~
- 87〜(よ)うかと思うtôi đang tính/định làm ~
- 88〜ように言う/〜ように頼むbảo/nhờ ai làm gì (lời nói gián tiếp)
- 89〜ておいてhãy làm sẵn gì đó trước
- 90〜としてもcho dù là / giả sử có ... đi nữa