Ngữ pháp
Ngữ pháp N1110 mẫu
- 61〜そばからvừa mới... đã, cứ... là lại
- 62〜たが最後/〜たら最後một khi đã... thì hết đường
- 63〜たところがvậy mà, nhưng trái lại
- 64〜てからというものkể từ khi... thì (thay đổi hẳn)
- 65〜にしてdù đã ở mức/tuổi… ; chỉ trong…
- 66〜に越したことはないkhông gì bằng…; tốt nhất là…
- 67〜の至りvô cùng…; hết sức…
- 68〜の極みcực độ; tột cùng
- 69〜ばこそchính vì… (nên)
- 70〜ばそれまでだnếu… thì coi như hết/xong
- 71〜はさておきgác… sang một bên; khoan bàn đến…
- 72〜ものをvậy mà…; giá như… thì đã…
- 73〜てやまないhằng mong mỏi, không nguôi mong ước
- 74〜ては〜てはcứ làm đi làm lại A rồi B
- 75〜というところだcùng lắm là, đại khái khoảng
- 76〜なくして(は)〜ないnếu không có X thì không thể Y
- 77〜なら〜でnếu vậy thì cũng có cách của nó
- 78〜なりに/〜なりのtheo cách riêng của mình, phù hợp với khả năng
- 79〜なり〜なりhoặc là… hoặc là…, tùy anh chọn
- 80〜なり(〜たとたん)vừa mới… là đã…
- 81〜を押してbất chấp (bệnh tật, sự phản đối), cố gượng mà làm
- 82〜を逆手にとってlợi dụng ngược lại, biến bất lợi thành lợi thế
- 83〜をものともせずbất chấp, không hề nao núng trước
- 84〜を機にnhân dịp, lấy ... làm cơ hội để
- 85〜いかんだtùy thuộc vào ...
- 86〜であれ〜であれdù là A hay B thì cũng...
- 87〜といい〜といいnào là A, nào là B; xét A cũng vậy mà B cũng vậy
- 88〜にあるまじきkhông xứng đáng với (cương vị), không thể chấp nhận ở một người là...
- 89〜やら〜やらnào là ~ nào là ~
- 90〜ようではnếu (cứ) như thế này thì...