Ngữ pháp
Ngữ pháp N2102 mẫu
- 31〜恐れがあるcó nguy cơ, e rằng có khả năng
- 32〜かねないcó thể sẽ (xảy ra điều xấu)
- 33〜ことなくmà không ~
- 34〜なしにkhông có ~ (thì...)
- 35〜ないことにはnếu không ~ thì không thể...
- 36〜を抜きにしてbỏ qua ~; không tính đến ~
- 37〜はともかくtạm gác ~ sang một bên
- 38〜というものではないkhông hẳn là ~; không phải cứ ~ là được
- 39〜ないとも限らないkhông hẳn là không ~; biết đâu lại ~
- 40〜(よ)うが/〜(よ)うとdù ~ đi chăng nữa
- 41〜かねるkhó mà làm được, không thể làm
- 42〜つつあるđang dần dần, đang trong quá trình
- 43〜つつvừa… vừa…; mặc dù
- 44〜げcó vẻ, ra vẻ, trông có vẻ
- 45〜めくcó vẻ, nhuốm màu, mang dáng dấp của
- 46〜ぶり/〜っぷりcách, dáng vẻ, kiểu (làm gì)
- 47〜つつもmặc dù… nhưng vẫn
- 48〜たところでdù có… thì cũng (vô ích)
- 49〜としても/〜にしても/〜にしろcho dù; dù có... đi nữa
- 50〜とはいえtuy... nhưng; mặc dù vậy
- 51〜と言ってもtuy nói là... nhưng thực ra
- 52〜ずにはいられないkhông thể không làm; không kìm được mà làm
- 53〜ざるを得ないbuộc phải; không còn cách nào khác ngoài việc
- 54〜ないではいられないkhông thể không làm; không kìm nổi
- 55〜てはいられないkhông thể cứ... mãi được
- 56〜てならないcảm thấy vô cùng; không sao chịu được
- 57〜(よ)うものならnếu (lỡ) mà làm gì thì (hậu quả tồi tệ)
- 58〜たとたん(に)vừa mới... thì ngay lập tức
- 59〜か〜ないかのうちにchưa kịp... đã
- 60〜あげく/〜末にsau khi... (cuối cùng thì)